TỪ 101 · P.35 (PDF 36)
こする
Trợ từ: ヲTha động từ
Cọ, chà, dụi
1Cọ, chà xát, quẹt, dụi (mắt)
このなべは、固いたわしでこすると傷が付く。
Chiếc nồi này nếu cọ rửa bằng bàn chải thì sẽ bị xước.
両手をこすって温めた。
Chà xát và làm ấm hai tay.
目にゴミが入ったとき、こすってはいけない。
Khi bụi rác lọt vào mắt, không được dụi mắt.
塀の角にこすって車に傷をつけてしまった。
Tôi quẹt phải góc bức tường và bị xước xe.
Từ ghép· 1
- ヲこすり付ける
Xoa, cọ sát vào
Từ liên quan· 2
- ヲなでる
Xoa
- ヲさする
Xoa, chà