TỪ 103 · P.35 (PDF 36)
なでる
Trợ từ: ヲTha động từ
Xoa, sờ
1Xoa, vuốt (đầu, cổ...), mơn man (gió)
日本人は小さな子供を褒めるときに、頭をなでることが多い。
Người Nhật thường xoa đầu khi khen trẻ nhỏ.
ネコはのどをなでてやると、気持ちが良さそうだ。
Nếu sờ vào cổ mèo, nó sẽ cảm thấy thoải mái.
柔らかい風がほおをなでた。
Cơn gió nhẹ mơn man đôi má.
Thành ngữ / Cụm cố định· 1
- 胸をなでおろす
Thở phào nhẹ nhõm
Từ liên quan· 1
- ヲさする
Xoa, chà
Tham khảo:Từ 102