TỪ 801 · P.220 (PDF 221)
ソフトな
Mềm mại, nhẹ nhàng, phần mềm
1Mềm mại, nhẹ nhàng
柔軟剤は、洗濯物をソフトな手触りにする。
Nước xả vải làm cho quần áo mềm mại.
人にソフトに接する。
Đối xử nhẹ nhàng với mọi người.
{色/声/口調/人柄/人当たり…}がソフトだ。
{Màu sắc/ Giọng điệu/ Cách cư xử} nhẹ nhàng.
Từ ghép· 4
- ソフトさ
Sự nhẹ nhàng
- ソフトクリーム
Kem ốc quế
- ソフトボール
Bóng mềm
- ソフトドリンク
Nước ngọt, đồ uống không gas, không cồn
Đồng nghĩa· 1
- 柔らかい
Mềm
Trái nghĩa· 2
- ハードな
Cứng (802)
- 固い
Cứng
Tham khảo:802
2Phần mềm (máy tính) [(名)ソフト]
(<ソフトウェア Phần mềm)
コンピューターのソフト
Phần mềm máy tính
Trái nghĩa· 1
- ハード
Phần cứng (<ハードウェア) (802)
Tham khảo:802