TỪ 701 · P.192 (PDF 193)
晴れる
TÌNHTrợ từ: ガTự động từ
Nắng, sạch, sáng tỏ
Nét viết Kanji
晴
Đang tải...
1Sáng tỏ, giải tỏa (nghi ngờ, ưu phiền, ức chế)
アリバイを証明する人が現れて、容疑者の疑いが晴れた。
Có người xuất hiện đưa ra chứng minh bằng chứng bên ngoài hiện trường, vì thế mối nghi ngờ về nghi phạm đã được sáng tỏ.
Cụm từ thường dùng· 3
- 気持ちが晴れる
Cảm xúc được giải tỏa
- うっぷんが晴れる
Ưu phiền được giải tỏa
- 恨みが晴れる
Ức chế được giải tỏa
Từ liên quan· 1
- ヲ晴らす
Giải tỏa (ví dụ: お酒を飲んで日頃のうっぷんを晴らした。)
2Quang đãng, tan biến (trời, mây, sương mù, khí)
空が晴れる。
Bầu trời trong.
雲が晴れる。
Mây tan đi.
霧が晴れる。
Sương mù tan đi.
ガスが晴れる。
Khí gas tan đi.
Từ ghép· 1
- 晴れ
Trời nắng, trong