TỪ 601 · P.165 (PDF 166)
団らん
ĐOÀNTrợ từ: ガTự động từĐộng từ する (ガ団らんスル)
Tụ họp gia đình
Nét viết Kanji
団
Đang tải...
1Tụ họp gia đình sum họp, ấm cúng
大きなテーブルは家族団らんのシンボルだ。
Một chiếc bàn lớn là biểu tượng gia đình sum họp.
冬は家族で鍋を囲んで家族団らんしたい。
Mùa đông tôi muốn cả gia đình tụ họp quanh bếp.
Từ ghép· 2
- 一家団らん
Sum họp gia đình
- 家族団らん
Gia đình sum họp
Từ liên quan· 1
- アットホームな
Ấm cúng