TỪ 531 · P.149 (PDF 150)
副詞 A
Phó từ A
近年
CẬN NIÊN
Gần đây
Nét viết Kanji(2 chữ)
近
Đang tải...
年
Đang tải...
1Gần đây (thời gian gần đây, mấy năm gần đây)
近年、育児休暇を取る男性が少しずつ増えている。
Gần đây số nam giới nghỉ nuôi con nhỏ tăng lên dần dần.
今年は近年にない豊作だ。
Năm nay sung túc không như gần đây.
Đồng nghĩa· 1
- ここ数年
Vài năm nay
Cụm từ thường dùng· 2
- 近年にない
Không như gần đây
- 近年まれに見る
Hiếm thấy gần đây (Bão tuyết / mùa đông ấm / thành công rực rỡ hiếm thấy gần đây)