TỪ 381 · P.112 (PDF 113)
〜かかる
相手に対して作用を及ぼす
Hậu tố 〜かかる · Gây tác động lên đối phương
寄りかかる
KÍTrợ từ: ガTự động từ
Dựa vào, phụ thuộc
Nét viết Kanji
寄
Đang tải...
1Dựa vào (vật, người), phụ thuộc vào ai đó
立っているのが疲れたので、壁に寄りかかった。
Vì đứng quá mệt nên tôi dựa vào tường.
倒れかけた木が隣の木に寄りかかっている。
Cái cây bị đổ dựa vào cây bên cạnh.
30歳の弟は、まだ親に寄りかかって生活している。
Người em trai 30 tuổi của tôi vẫn sống phụ thuộc vào cha mẹ.