TỪ 1111 · P.308 (PDF 309)
副詞 B
Phó từ B
一気に
NHẤT KHÍ
Một hơi, một mạch, cùng nhau
Nét viết Kanji(2 chữ)
一
Đang tải...
気
Đang tải...
1Một hơi, một mạch, cùng nhau, liền một lúc
駅の階段を一気に駆け上がったら、息が切れてしまった。
Khi chạy thẳng một mạch lên cầu thang của nhà ga thì mệt đứt hơi.
ビール大ジョッキを一気に飲み干した。
Một hơi uống cạn cốc bia lớn.
独裁者が倒されると、民衆は一気に喜びを爆発させた。
Nhà độc tài bị phá sản khiến dân chúng cùng nhau vỡ òa trong sung sướng.