TỪ 1021 · P.280 (PDF 281)
つる
Trợ từ: ガ/ヲTự / tha động từ
Chuột rút / Treo
1Chuột rút
泳いでいるときに、急に足がつって溺れそうになった。
Khi tôi đang bơi thì đột nhiên chân bị chuột rút và suýt bị chìm.
2Treo
台所に棚をつった。
Kệ treo trên bếp.
犯人は首をつった状態で発見された。
Tên tội phạm bị phát hiện trong trạng thái treo cổ.
目がつり上がった人
Người tức giận. (目がつり上がる: Trợn mắt lên, tức là đang tức giận)
Từ ghép· 1
- つり上がる
Được kéo lên / nhấc lên / treo lên